Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · opinion (giving your view) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I would contend that

/aɪ wʊd kənˈtɛnd ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi khẳng định rằng. phr.

Định nghĩa · I argue or state strongly that.

“I would contend that more regulations are needed.”Tôi khẳng định rằng cần nhiều quy định hơn.

“I would contend that art is essential for cultural development.”Tôi khẳng định rằng nghệ thuật là cần thiết cho sự phát triển văn hóa.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện quan điểm mạnh mẽ.

Ghi chú · Thường dùng trong văn viết hoặc tranh luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...