Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · opinion (giving your view) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I would assert that

/aɪ wʊd əˈsɜrt ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi khẳng định rằng. phr.

Định nghĩa · I strongly state or declare that.

“I would assert that mental health is just as important as physical health.”Tôi khẳng định rằng sức khỏe tâm thần cũng quan trọng như sức khỏe thể chất.

“I would assert that we need to focus on renewable energy sources.”Tôi khẳng định rằng chúng ta cần tập trung vào các nguồn năng lượng tái tạo.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện quan điểm mạnh mẽ.

Ghi chú · Thường dùng trong văn viết hoặc tranh luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...