one scenario to consider is that
Nghĩa
Định nghĩa · A situation that could happen and is worth thinking about.
“One scenario to consider is that automation will change job markets.”Một tình huống đáng để suy nghĩ là tự động hóa sẽ thay đổi thị trường việc làm.
“One scenario to consider is that climate change will affect migration patterns.”Một tình huống đáng để suy nghĩ là biến đổi khí hậu sẽ ảnh hưởng đến các mô hình di cư.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để tăng tính đa dạng trong lập luận.
Ghi chú · Dùng để chỉ ra tình huống có thể xảy ra trong tương lai.