I consider it vital to note that
Nghĩa
Định nghĩa · I think it's very important to mention something.
“I consider it vital to note that teamwork enhances productivity.”Tôi cho rằng rất quan trọng để lưu ý rằng làm việc nhóm nâng cao năng suất.
“I consider it vital to note that education shapes our future.”Tôi cho rằng rất quan trọng để lưu ý rằng giáo dục hình thành tương lai của chúng ta.
Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh tầm quan trọng của một thông tin.
Ghi chú · Dùng để thể hiện niềm tin về sự cần thiết.