Kho từ › Cụm IELTS · opinion (giving your view) › I consider it vital to note that

I consider it vital to note that

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · opinion (giving your view) IELTS
Tôi cho rằng rất quan trọng để lưu ý rằng.
UK /aɪ kənˈsɪdər ɪt ˈvaɪtl tu noʊt ðæt/ · US /aɪ kənˈsɪdər ɪt ˈvaɪtl tu noʊt ðæt/
I think it's very important to mention something.
I consider it vital to note that teamwork enhances productivity.
→ Tôi cho rằng rất quan trọng để lưu ý rằng làm việc nhóm nâng cao năng suất.
I consider it vital to note that education shapes our future.→ Tôi cho rằng rất quan trọng để lưu ý rằng giáo dục hình thành tương lai của chúng ta.
Đồng nghĩa
I think it's crucial to mentionI find it important to say
Collocations
I consider it vital to note thatI believe it is vital to state that
🎯 IELTS: Sử dụng để nhấn mạnh tầm quan trọng của một thông tin.
Dùng để thể hiện niềm tin về sự cần thiết.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...