Từ vựng B1

Chủ đề Từ vựng B1 · sport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dribble

/ˈdrɪbəl/ B1 IELTS

Nghĩa

Đi bóng. v.

Định nghĩa · To move a ball along by bouncing it.

“He can dribble the ball very well.”Anh ấy có thể đi bóng rất tốt.

“She dribbled past the defenders.”Cô ấy đã đi bóng qua các hậu vệ.

Đồng nghĩa bouncecontrol

Mẹo IELTS · Mô tả kỹ thuật đi bóng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động đi bóng trong thể thao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...