Kho từ › Từ vựng B1 · sport › dribble

dribble

B1 v. 📁 Từ vựng B1 · sport IELTS
Đi bóng.
UK /ˈdrɪbəl/ · US /ˈdrɪbəl/
To move a ball along by bouncing it.
He can dribble the ball very well.
→ Anh ấy có thể đi bóng rất tốt.
She dribbled past the defenders.→ Cô ấy đã đi bóng qua các hậu vệ.
Đồng nghĩa
bouncecontrol
Collocations
dribble the balldribble past
🎯 IELTS: Mô tả kỹ thuật đi bóng trong bài viết.
Dùng để chỉ hành động đi bóng trong thể thao.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...