Từ vựng B1

Chủ đề Từ vựng B1 · sport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

goalpost

/ˈɡoʊlˌpoʊst/ B1 IELTS

Nghĩa

các cột thẳng đứng tạo thành khung thành trong bóng đá n.

Định nghĩa · the vertical posts that form the goal in soccer

“He kicked the ball against the goalpost.”Anh ấy đã đá bóng vào cột khung thành.

“The goalpost is part of the game.”Cột khung thành là một phần của trò chơi.

Đồng nghĩa netframe

Mẹo IELTS · Có thể dùng từ này khi nói về các môn thể thao bóng đá.

Ghi chú · Liên quan đến bóng đá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...