Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · opinion (giving your view) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I am not sure that

/aɪ æm nɑt ʃʊr ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi không chắc rằng. phr.

Định nghĩa · I have doubts about something.

“I am not sure that this plan will work.”Tôi không chắc rằng kế hoạch này sẽ hiệu quả.

“I am not sure that everyone agrees with this idea.”Tôi không chắc rằng mọi người đồng ý với ý tưởng này.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự thận trọng trong ý kiến.

Ghi chú · Thể hiện sự không chắc chắn trong một quan điểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...