I am of the belief that
Nghĩa
Định nghĩa · I believe something is true.
“I am of the belief that everyone deserves respect.”Tôi có niềm tin rằng mọi người đều xứng đáng được tôn trọng.
“I am of the belief that kindness makes a difference.”Tôi có niềm tin rằng lòng tốt tạo ra sự khác biệt.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự kiên định trong ý kiến.
Ghi chú · Thể hiện một niềm tin cá nhân.