I feel compelled to say that
Nghĩa
Định nghĩa · I feel a strong urge to express my opinion.
“I feel compelled to say that we must act now to combat climate change.”Tôi cảm thấy một sự thúc giục mạnh mẽ phải nói rằng chúng ta phải hành động ngay bây giờ để chống lại biến đổi khí hậu.
“I feel compelled to say that education is the foundation of a strong society.”Tôi cảm thấy một sự thúc giục mạnh mẽ phải nói rằng giáo dục là nền tảng của một xã hội vững mạnh.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để bày tỏ cảm xúc mạnh mẽ về một vấn đề.
Ghi chú · Thể hiện sự mạnh mẽ trong quan điểm của bạn.