Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing degree/quantity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to a fair quality

B2 IELTS

Nghĩa

đến một chất lượng hợp lý phr.

Định nghĩa · to a reasonable standard or level

“The product was made to a fair quality.”Sản phẩm được sản xuất với chất lượng hợp lý.

“The service was delivered to a fair quality.”Dịch vụ được cung cấp với chất lượng hợp lý.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tự tin trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Thích hợp khi nhấn mạnh sự chấp nhận về chất lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...