to my knowledge
Nghĩa
Định nghĩa · Based on what I know or have learned.
“To my knowledge, this policy has not been implemented yet.”Theo như tôi biết, chính sách này vẫn chưa được thực hiện.
“To my knowledge, he has never traveled abroad.”Theo như tôi biết, anh ấy chưa bao giờ đi ra nước ngoài.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện kiến thức của bạn về một chủ đề.
Ghi chú · Cách diễn đạt này thường được sử dụng để thể hiện sự tự tin về thông tin.