Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

avoid unhealthy habits

B2 IELTS

Nghĩa

tránh xa các thói quen ăn uống không tốt phr.

Định nghĩa · to stay away from bad eating practices

“It's essential to avoid unhealthy habits for better health.”Điều cần thiết là tránh các thói quen không lành mạnh để có sức khỏe tốt hơn.

“She is trying to avoid unhealthy habits by exercising more.”Cô ấy đang cố gắng tránh các thói quen không lành mạnh bằng cách tập thể dục nhiều hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về thói quen sống lành mạnh.

Ghi chú · Cần thiết để duy trì sức khỏe tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...