Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

balance macronutrients

/ˈbæləns ˌmækroʊˈnjuːtrɪənts/ B2 IELTS

Nghĩa

cân bằng các chất dinh dưỡng lớn phr.

Định nghĩa · to ensure proper amounts of proteins, fats, and carbs

“It's essential to balance macronutrients for optimal health.”Cân bằng các chất dinh dưỡng lớn là rất cần thiết cho sức khỏe tối ưu.

“Dietitians often help clients balance macronutrients effectively.”Các chuyên gia dinh dưỡng thường giúp khách hàng cân bằng các chất dinh dưỡng lớn một cách hiệu quả.

Mẹo IELTS · Nói về dinh dưỡng có thể thu hút sự chú ý của giám khảo.

Ghi chú · Cân bằng dinh dưỡng giúp duy trì sức khỏe tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...