Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advocate for food security

/ˈædvəkeɪt fɔːr fuːd sɪˈkjʊrɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

ủng hộ các biện pháp đảm bảo mọi người có đủ thực phẩm phr.

Định nghĩa · to support measures ensuring everyone has enough food

“Many organizations advocate for food security worldwide.”Nhiều tổ chức ủng hộ an ninh lương thực trên toàn thế giới.

“Advocating for food security is crucial in combating hunger.”Ủng hộ an ninh lương thực là rất quan trọng trong việc chống đói.

Mẹo IELTS · Thảo luận về an ninh lương thực có thể gây ấn tượng tốt.

Ghi chú · An ninh lương thực là vấn đề quan trọng trong xã hội hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...