Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

improve accessibility

/ɪmˈpruːv əkˌsɛsəˈbɪləti/ B2 IELTS

Nghĩa

làm cho một cái gì đó dễ dàng hơn cho mọi người sử dụng phr.

Định nghĩa · to make something easier for everyone to use

“Websites should improve accessibility for disabled users.”Các trang web nên cải thiện khả năng tiếp cận cho người dùng khuyết tật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...