Từ vựng A1

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

parent

/ˈpeərənt/ A1 phổ biến #180

Nghĩa

Phụ huynh n.

Định nghĩa · A person who has a child.

“My parents are kind.”Bố mẹ tôi tốt bụng.

“She became a parent last year.”Cô ấy trở thành cha mẹ năm ngoái.

Đồng nghĩa motherfather

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về gia đình trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Thường dùng số nhiều 'parents' để chỉ cả cha và mẹ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...