Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultivate knowledge

/ˈkʌl.tɪ.veɪt ˈnɒl.ɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

nuôi dưỡng kiến thức phr.

Định nghĩa · to develop understanding and information over time

“Online resources help cultivate knowledge in various fields.”Các nguồn tài nguyên trực tuyến giúp nuôi dưỡng kiến thức trong nhiều lĩnh vực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...