Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance nutritional intake

B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường lượng dinh dưỡng tiêu thụ phr.

Định nghĩa · to improve the amount of nutrients consumed

“You can enhance your nutritional intake by adding more vegetables.”Bạn có thể tăng cường lượng dinh dưỡng tiêu thụ bằng cách thêm nhiều rau.

“He takes supplements to enhance his nutritional intake.”Anh ấy uống thực phẩm chức năng để tăng cường lượng dinh dưỡng tiêu thụ.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng số liệu để chứng minh.

Ghi chú · Liên quan đến chế độ ăn uống và sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...