Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reduce salt intake

/rɪˈduːs sɔːlt ˈɪnteɪk/ B2 IELTS

Nghĩa

giảm lượng muối tiêu thụ phr.

Định nghĩa · to lower the amount of salt you consume

“It's advisable to reduce salt intake for better heart health.”Nên giảm lượng muối tiêu thụ để cải thiện sức khỏe tim mạch.

Mẹo IELTS · Có thể dùng cụm từ này để nêu quan điểm trong bài thi.

Ghi chú · Giảm lượng muối giúp phòng ngừa bệnh tim.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...