Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage balanced eating

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈbælənst ˈiːtɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích ăn uống cân bằng phr.

Định nghĩa · to promote a diet with various food types

“Parents should encourage balanced eating from an early age.”Cha mẹ nên khuyến khích ăn uống cân bằng từ khi còn nhỏ.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng cụm từ này để nêu ý kiến trong phần viết.

Ghi chú · Khuyến khích ăn uống cân bằng giúp phát triển thói quen tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...