Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance disease prevention

/ɪnˈhæns dɪˈziːz prɪˈvɛnʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường phòng ngừa bệnh tật phr.

Định nghĩa · improve efforts to stop diseases

“Public health campaigns aim to enhance disease prevention.”Các chiến dịch y tế công cộng nhằm tăng cường phòng ngừa bệnh tật.

“Education can enhance disease prevention strategies.”Giáo dục có thể tăng cường các chiến lược phòng ngừa bệnh tật.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các biện pháp phòng ngừa trong bài viết.

Ghi chú · Phòng ngừa bệnh tật giúp bảo vệ sức khỏe cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...