Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work recognition

/wɜrk ˌrɛkəɡˈnɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Sự công nhận những đóng góp và thành tựu của nhân viên. phr.

Định nghĩa · Acknowledgment of an employee's contributions and achievements.

“Work recognition boosts morale and motivation.”Sự công nhận công việc nâng cao tinh thần và động lực.

“Employees appreciate work recognition from their managers.”Nhân viên đánh giá cao sự công nhận công việc từ các nhà quản lý.

Mẹo IELTS · Nêu rõ tầm quan trọng của sự công nhận trong bài viết.

Ghi chú · Công nhận công việc giúp nhân viên cảm thấy được trân trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...