Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · opinions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

call into question

/kɔl ˈɪntu ˈkwɛsʧən/ B2 IELTS

Nghĩa

Thách thức hoặc nghi ngờ tính hợp lệ của điều gì đó. phr.

Định nghĩa · To challenge or doubt the validity of something.

“The new evidence calls into question the earlier findings.”Bằng chứng mới đặt ra nghi ngờ về những phát hiện trước đó.

“You should call into question any information that seems biased.”Bạn nên đặt dấu hỏi về bất kỳ thông tin nào có vẻ thiên lệch.

Đồng nghĩa challengedoubt

Mẹo IELTS · Thể hiện sự phân tích sâu sắc trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Sử dụng khi muốn thể hiện sự nghi ngờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...