call into question
Nghĩa
Định nghĩa · To challenge or doubt the validity of something.
“The new evidence calls into question the earlier findings.”Bằng chứng mới đặt ra nghi ngờ về những phát hiện trước đó.
“You should call into question any information that seems biased.”Bạn nên đặt dấu hỏi về bất kỳ thông tin nào có vẻ thiên lệch.
Mẹo IELTS · Thể hiện sự phân tích sâu sắc trong bài viết của bạn.
Ghi chú · Sử dụng khi muốn thể hiện sự nghi ngờ.