Kho từ
› Collocations · health › foster healthy communities
foster healthy communities
B2phr.📁 Collocations · healthIELTS
phát triển cộng đồng lành mạnh
UK /ˈfɒstər ˈhɛlθi kəˈmjunɪtiz/ ·
US /ˈfɒstər ˈhɛlθi kəˈmjunɪtiz/
to encourage well-being in local areas
Local governments should foster healthy communities through initiatives.
→ Các chính phủ địa phương nên phát triển cộng đồng lành mạnh thông qua các sáng kiến.
Programs can foster healthy communities by promoting wellness activities.→ Các chương trình có thể phát triển cộng đồng lành mạnh bằng cách khuyến khích các hoạt động sức khỏe.