Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

limit calories

/ˈlɪmɪt ˈkæləriz/ B2 IELTS

Nghĩa

hạn chế số lượng calo tiêu thụ phr.

Định nghĩa · to restrict the number of calories consumed

“To lose weight, it's important to limit calories.”Để giảm cân, quan trọng là hạn chế calo.

“Many diets focus on how to limit calories effectively.”Nhiều chế độ ăn tập trung vào cách hạn chế calo hiệu quả.

Mẹo IELTS · Nói về việc hạn chế calo có thể giúp bạn thể hiện sự hiểu biết về dinh dưỡng.

Ghi chú · Hạn chế calo là cách phổ biến để giảm cân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...