Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

consume nutrients

/kənˈsjuːm ˈnjuːtrɪənts/ B2 IELTS

Nghĩa

tiêu thụ các chất thiết yếu cho sức khỏe phr.

Định nghĩa · to take in essential substances for health

“It's vital to consume nutrients from various food sources.”Việc tiêu thụ các chất dinh dưỡng từ nhiều nguồn thực phẩm là rất quan trọng.

“Athletes need to consume nutrients to support their training.”Vận động viên cần tiêu thụ dinh dưỡng để hỗ trợ tập luyện.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hiểu biết về dinh dưỡng.

Ghi chú · Tiêu thụ dinh dưỡng giúp cơ thể hoạt động tốt hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...