Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

practice moderation

/ˈpræktɪs ˌmɒdəˈreɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

tránh sự thái quá và tiêu thụ với số lượng hợp lý phr.

Định nghĩa · to avoid excess and consume in reasonable amounts

“It's important to practice moderation in your diet.”Việc thực hành sự điều độ trong chế độ ăn uống là rất quan trọng.

“She tries to practice moderation with sweets.”Cô ấy cố gắng thực hành sự điều độ với đồ ngọt.

Mẹo IELTS · Nói về sự điều độ có thể giúp bạn thể hiện sự hiểu biết về dinh dưỡng.

Ghi chú · Thực hành sự điều độ giúp duy trì sức khỏe tốt hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...