Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manage food allergies

/ˈmænɪdʒ fuːd ˈælədʒiz/ B2 IELTS

Nghĩa

quản lý dị ứng thực phẩm phr.

Định nghĩa · control reactions to certain foods.

“It's essential to manage food allergies carefully.”Việc quản lý dị ứng thực phẩm là rất quan trọng.

“She has to manage food allergies when dining out.”Cô ấy phải quản lý dị ứng thực phẩm khi ăn ngoài.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ cách bạn quản lý dị ứng thực phẩm.

Ghi chú · Quản lý dị ứng thực phẩm giúp đảm bảo an toàn cho sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...