Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monitor dietary intake

/ˈmɒnɪtər ˈdaɪətɛri ˈɪnteɪk/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi chế độ ăn uống của bạn phr.

Định nghĩa · keep track of what you eat

“It's helpful to monitor dietary intake for weight management.”Việc theo dõi chế độ ăn uống rất hữu ích cho việc quản lý cân nặng.

“She uses an app to monitor dietary intake daily.”Cô ấy sử dụng một ứng dụng để theo dõi chế độ ăn uống hàng ngày.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể về cách theo dõi chế độ ăn trong bài viết.

Ghi chú · Theo dõi chế độ ăn giúp cải thiện sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...