Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore culinary arts

/ɪkˈsplɔːr ˈkʌlɪnəri ɑrts/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá nghệ thuật ẩm thực. phr.

Định nghĩa · learn about cooking and food preparation techniques.

“Many students want to explore culinary arts in cooking school.”Nhiều sinh viên muốn khám phá nghệ thuật ẩm thực trong trường nấu ăn.

“She decided to explore culinary arts during her summer vacation.”Cô ấy quyết định khám phá nghệ thuật ẩm thực trong kỳ nghỉ hè của mình.

Mẹo IELTS · Đưa ra lý do tại sao bạn muốn học nấu ăn.

Ghi chú · Khám phá nghệ thuật ẩm thực giúp nâng cao kỹ năng nấu ăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...