Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prioritize meal planning

/praɪˈɔːrɪtaɪz mil ˈplænɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

ưu tiên lập kế hoạch bữa ăn. phr.

Định nghĩa · make meal preparation a top priority.

“To eat healthier, you should prioritize meal planning.”Để ăn uống lành mạnh hơn, bạn nên ưu tiên lập kế hoạch bữa ăn.

“She learned to prioritize meal planning for her family.”Cô ấy đã học cách ưu tiên lập kế hoạch bữa ăn cho gia đình.

Mẹo IELTS · Nêu lợi ích của việc lập kế hoạch bữa ăn.

Ghi chú · Lập kế hoạch bữa ăn giúp tiết kiệm thời gian và tiền bạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...