Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

celebrate food culture

/ˈsɛlɪbreɪt fuːd ˈkʌltʃər/ B2 IELTS

Nghĩa

tôn vinh văn hóa ẩm thực. phr.

Định nghĩa · appreciate and honor different food traditions.

“Festivals are a great way to celebrate food culture.”Các lễ hội là một cách tuyệt vời để tôn vinh văn hóa ẩm thực.

“She enjoys celebrating food culture through cooking events.”Cô ấy thích tôn vinh văn hóa ẩm thực thông qua các sự kiện nấu ăn.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về các món ăn truyền thống trong văn hóa của bạn.

Ghi chú · Tôn vinh văn hóa ẩm thực giúp bảo tồn truyền thống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...