Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engage in food education

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn fuːd ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

tham gia vào giáo dục thực phẩm. phr.

Định nghĩa · participate in learning about food and nutrition.

“Schools should engage in food education for students.”Các trường học nên tham gia vào giáo dục thực phẩm cho học sinh.

“She volunteers to engage in food education programs.”Cô ấy tình nguyện tham gia vào các chương trình giáo dục thực phẩm.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về kiến thức bạn đã học về thực phẩm.

Ghi chú · Giáo dục thực phẩm giúp nâng cao nhận thức về dinh dưỡng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...