Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop cooking techniques

/dɪˈvɛləp ˈkʊkɪŋ tɛkˈniːks/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển kỹ thuật nấu ăn. phr.

Định nghĩa · improve skills in preparing food.

“She wants to develop cooking techniques for better meals.”Cô ấy muốn phát triển kỹ thuật nấu ăn để có bữa ăn tốt hơn.

“Cooking classes can help you develop cooking techniques.”Các lớp nấu ăn có thể giúp bạn phát triển kỹ thuật nấu ăn.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về kỹ thuật nấu ăn bạn muốn cải thiện.

Ghi chú · Phát triển kỹ thuật nấu ăn giúp tạo ra món ăn ngon hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...