Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prioritize food safety

/praɪˈɔːrɪtaɪz fuːd ˈseɪfti/ B2 IELTS

Nghĩa

ưu tiên an toàn thực phẩm. phr.

Định nghĩa · make food safety a top concern.

“Restaurants must prioritize food safety to protect customers.”Các nhà hàng phải ưu tiên an toàn thực phẩm để bảo vệ khách hàng.

“She believes in prioritizing food safety in her kitchen.”Cô ấy tin vào việc ưu tiên an toàn thực phẩm trong bếp của mình.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về cách đảm bảo an toàn thực phẩm.

Ghi chú · An toàn thực phẩm là rất quan trọng trong chế biến và tiêu thụ thực phẩm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...