Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote food security

/prəˈmoʊt fuːd sɪˈkjʊrɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích an ninh lương thực phr.

Định nghĩa · to encourage access to enough safe food for everyone

“Governments should promote food security for their citizens.”Các chính phủ nên khuyến khích an ninh lương thực cho công dân của họ.

“Non-profits work to promote food security in communities.”Các tổ chức phi lợi nhuận làm việc để khuyến khích an ninh lương thực trong cộng đồng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tầm quan trọng của an ninh lương thực trong bài viết.

Ghi chú · Khuyến khích an ninh lương thực giúp giảm thiểu đói nghèo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...