Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

clothes

/kloʊðz/ A2

Nghĩa

quần áo danh từ

Định nghĩa · Clothes are items worn on the body.

“She bought new clothes for the summer.”Cô ấy mua quần áo mới cho mùa hè.

“Hang your clothes in the closet.”Treo quần áo của bạn trong tủ.

Đồng nghĩa garmentsattire

Mẹo IELTS · Thảo luận về quần áo để thể hiện phong cách trong IELTS.

Ghi chú · Luôn ở dạng số nhiều, không có 'a clothes'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...