Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cloth

/klɔθ/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3540

Nghĩa thường dùng

vải danh từ

“The table was covered with a red cloth.”Bàn được phủ bằng một miếng vải đỏ.

Biến thể từ cloths số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cloth

/klɔθ/

danh từ, số nhiều clothes

  • vải
    • american cloth; oil cloth: vải sơn, vải dầu
    • cloth of gold: vải kim tuyến
  • khăn; khăn lau; khăn trải (bàn)
    • to lay the cloth: trải khăn bàn (để chuẩn bị ăn)
  • áo thầy tu
  • (the cloth) giới thầy tu

thành ngữ

  1. to cut one's coat according to one's cloth
    • (tục ngữ) liệu vải mà cắt áo; liệu cơm gắp mắm
  2. out of the same cloth
    • cùng một giuộc với nhau
  3. out of the whole cloth
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không một lời nào là đúng sự thật; hoàn toàn bịa từ đầu đến cuối
      • it is a lie out of the whole cloth: đó là một lời nói láo từ đầu đến cuối
Định nghĩa tiếng Anh

n artifact made by weaving or felting or knitting or crocheting natural or synthetic fibers

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...