cloth
/klɔθ/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3540
Nghĩa thường dùng
vải
danh từ
“The table was covered with a red cloth.”Bàn được phủ bằng một miếng vải đỏ.
Biến thể từ
cloths số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cloth
/klɔθ/
danh từ, số nhiều clothes
- vải
- american cloth; oil cloth: vải sơn, vải dầu
- cloth of gold: vải kim tuyến
- khăn; khăn lau; khăn trải (bàn)
- to lay the cloth: trải khăn bàn (để chuẩn bị ăn)
- áo thầy tu
- (the cloth) giới thầy tu
thành ngữ
- to cut one's coat according to one's cloth
- (tục ngữ) liệu vải mà cắt áo; liệu cơm gắp mắm
- out of the same cloth
- cùng một giuộc với nhau
- out of the whole cloth
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không một lời nào là đúng sự thật; hoàn toàn bịa từ đầu đến cuối
- it is a lie out of the whole cloth: đó là một lời nói láo từ đầu đến cuối
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không một lời nào là đúng sự thật; hoàn toàn bịa từ đầu đến cuối
Định nghĩa tiếng Anh
n artifact made by weaving or felting or knitting or crocheting natural or synthetic fibers