Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

embrace diverse diets

/ɪmˈbreɪs daɪˈɛrəs daɪəts/ B2 IELTS

Nghĩa

chấp nhận và bao gồm các thói quen ăn uống khác nhau phr.

Định nghĩa · accept and include various eating habits

“To stay healthy, one should embrace diverse diets.”Để duy trì sức khỏe, mọi người nên chấp nhận các chế độ ăn uống đa dạng.

“Many cultures embrace diverse diets based on local ingredients.”Nhiều nền văn hóa chấp nhận các chế độ ăn uống đa dạng dựa trên nguyên liệu địa phương.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ về chế độ ăn đa dạng trong bài viết.

Ghi chú · Chấp nhận chế độ ăn đa dạng giúp cải thiện sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...