Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support sustainable diets

/səˈpɔːrt səˈsteɪnəbl daɪəts/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích thói quen ăn uống tốt cho hành tinh phr.

Định nghĩa · encourage eating habits that are good for the planet

“We should all support sustainable diets to protect the environment.”Tất cả chúng ta nên ủng hộ chế độ ăn uống bền vững để bảo vệ môi trường.

“Organizations work to support sustainable diets globally.”Các tổ chức làm việc để ủng hộ chế độ ăn uống bền vững trên toàn cầu.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ lợi ích của chế độ ăn bền vững trong bài viết.

Ghi chú · Chế độ ăn bền vững rất quan trọng cho môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...