Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

integrate healthy ingredients

/ˈɪn.tɪ.ɡreɪt ˈhɛl.θi ɪnˈɡriː.dɪ.ənts/ B2 IELTS

Nghĩa

tích hợp các nguyên liệu lành mạnh. phr.

Định nghĩa · combine nutritious foods into meals.

“You can integrate healthy ingredients into your cooking easily.”Bạn có thể tích hợp các nguyên liệu lành mạnh vào việc nấu ăn của mình một cách dễ dàng.

“Chefs often integrate healthy ingredients to attract health-conscious diners.”Các đầu bếp thường tích hợp nguyên liệu lành mạnh để thu hút thực khách quan tâm đến sức khỏe.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ cách tích hợp nguyên liệu lành mạnh trong bài viết.

Ghi chú · Tích hợp nguyên liệu lành mạnh giúp món ăn dinh dưỡng hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...