Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increase intake

/ɪnˈkriːs ˈɪnteɪk/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng lượng tiêu thụ của một loại thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng phr.

Định nghĩa · to consume more of a particular food or nutrient

“Athletes often need to increase intake of protein.”Vận động viên thường cần tăng lượng protein tiêu thụ.

“To gain weight, you should increase intake of healthy calories.”Để tăng cân, bạn nên tăng lượng calo lành mạnh tiêu thụ.

Mẹo IELTS · Cố gắng sử dụng số liệu cụ thể khi nói về chế độ ăn uống.

Ghi chú · Liên quan đến chế độ ăn uống và sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...