Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · pay + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pay your respects to

/peɪ jʊər rɪˈspɛkts tuː/ B1 IELTS

Nghĩa

thể hiện sự tôn trọng với ai đó phr.

Định nghĩa · to show respect to someone, often after their death

“Many came to pay their respects to the fallen soldiers.”Nhiều người đến để thể hiện sự tôn trọng đối với các chiến sĩ đã hy sinh.

“You should pay your respects to your elders.”Bạn nên thể hiện sự tôn trọng với người lớn tuổi hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này trong bài viết về văn hóa.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự tôn trọng trong các dịp đặc biệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...