Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

time to take the lead

/taɪm tə teɪk ðə liːd/ B2 IELTS

Nghĩa

Thời gian để lãnh đạo hoặc kiểm soát. phr.

Định nghĩa · Time to take charge or be in control.

“If you want to make changes, it's time to take the lead in the project.”Nếu bạn muốn thay đổi, đã đến lúc lãnh đạo dự án.

“It's time to take the lead and inspire others.”Đã đến lúc lãnh đạo và truyền cảm hứng cho người khác.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự chủ động.

Ghi chú · Dùng khi khuyến khích lãnh đạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...