Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

time to look ahead

/taɪm tə lʊk əˈhɛd/ B2 IELTS

Nghĩa

Thời gian để tập trung vào tương lai. phr.

Định nghĩa · Time to focus on the future.

“It's time to look ahead and make plans for the next year.”Đã đến lúc nhìn về phía trước và lập kế hoạch cho năm tới.

“Instead of dwelling on the past, it's time to look ahead.”Thay vì mãi nhớ về quá khứ, đã đến lúc nhìn về phía trước.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự lạc quan.

Ghi chú · Dùng khi cần tập trung vào tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...