Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

see things from both sides

/si θɪŋz frʌm boʊθ saɪdz/ B2 IELTS

Nghĩa

hiểu các quan điểm khác nhau. phr.

Định nghĩa · to understand different perspectives.

“To resolve conflicts, we must see things from both sides.”Để giải quyết xung đột, chúng ta phải hiểu cả hai phía.

“She always tries to see things from both sides.”Cô ấy luôn cố gắng hiểu cả hai phía.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự công bằng.

Ghi chú · Rất hữu ích trong giải quyết xung đột.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...