Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to take a turn for the worse

/teɪk ə tɜrn fɔr ðə wɜrs/ B2 IELTS

Nghĩa

đột nhiên trở nên tồi tệ hơn phr.

Định nghĩa · to suddenly become worse

“The weather took a turn for the worse just before our hike.”Thời tiết đột nhiên trở nên tồi tệ hơn ngay trước khi chúng tôi đi bộ.

“His health took a turn for the worse after the accident.”Sức khỏe của anh ấy đột nhiên trở nên tồi tệ hơn sau tai nạn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về sự thay đổi xấu trong tình huống.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh tiêu cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...