Kho từ › Idioms · nature › to take a turn for the worse

to take a turn for the worse

B2 phr. 📁 Idioms · nature IELTS
đột nhiên trở nên tồi tệ hơn
UK /teɪk ə tɜrn fɔr ðə wɜrs/ · US /teɪk ə tɜrn fɔr ðə wɜrs/
to suddenly become worse
The weather took a turn for the worse just before our hike.
→ Thời tiết đột nhiên trở nên tồi tệ hơn ngay trước khi chúng tôi đi bộ.
His health took a turn for the worse after the accident.→ Sức khỏe của anh ấy đột nhiên trở nên tồi tệ hơn sau tai nạn.
Đồng nghĩa
to deteriorateto decline
Collocations
take a turn for the worse unexpectedlytake a turn for the worse in health
🎯 IELTS: Sử dụng cụm từ này khi nói về sự thay đổi xấu trong tình huống.
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh tiêu cực.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...