Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing degree/quantity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to a moderate level of understanding

/tə ə ˈmɒdərət ˈlɛvəl əv ˌʌndərˈstændɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

với một lượng hiểu biết hợp lý phr.

Định nghĩa · with a reasonable amount of comprehension

“He has a moderate level of understanding of the topic.”Anh ấy có một lượng hiểu biết hợp lý về chủ đề.

“The training provided a moderate level of understanding of the system.”Chương trình đào tạo đã cung cấp một lượng hiểu biết hợp lý về hệ thống.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự hiểu biết trong bài viết.

Ghi chú · Cụm này thường dùng để chỉ sự hiểu biết vừa phải.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...