Từ vựng B1

Chủ đề Từ vựng B1 · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carbohydrate

/ˌkɑːrboʊˈhaɪdreɪt/ B1 IELTS

Nghĩa

chất bột đường (carbohydrate) n.

Định nghĩa · A type of food that gives energy, like bread and pasta.

“Carbohydrates are essential for energy.”Carbohydrate là cần thiết cho năng lượng.

“I prefer whole grain carbohydrates for breakfast.”Tôi thích carbohydrate nguyên hạt cho bữa sáng.

Đồng nghĩa starch

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về carbohydrate trong bài viết.

Ghi chú · Carbohydrate là nguồn năng lượng chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...