Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work commitments

/wɜrk kəˈmɪt.mənts/ B2 IELTS

Nghĩa

Các nghĩa vụ hoặc trách nhiệm liên quan đến công việc. phr.

Định nghĩa · Obligations or responsibilities related to work.

“Balancing work commitments and personal life can be challenging.”Cân bằng giữa các cam kết công việc và cuộc sống cá nhân có thể khó khăn.

“He has many work commitments this week.”Anh ấy có nhiều cam kết công việc trong tuần này.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm này để thể hiện khả năng quản lý thời gian.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về thời gian làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...